[cún huó]
tồn hoạt
存活率
cún huó lǜ
Tỷ lệ sống sót
这种病人一般可存活三至五年
zhè zhǒng bìng rén yì bān kě cún huó sān zhì wǔ nián
Loại bệnh nhân này thường có thể sống được ba đến năm năm
存活率cún huó lǜ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ hồi phục