[dǒng]
đổng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
懂得dǒng de
đổng đắc
hiểu; biết; thấu hiểu
懂事dǒng shì
đổng sự
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; hiểu chuyện
懂眼dǒng yǎn
đổng nhãn
biết rõ cách làm; chuyên gia
懂局dǒng jú
đổng cục
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo
懂行dǒng háng
đổng hàng
biết rõ cách làm
懂门儿dǒng mén ér
đổng môn nhi
người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia
听懂tīng dǒng
thính đổng
hiểu được; hiểu
看懂kàn dǒng
khán đổng
hiểu những gì đang đọc hoặc xem
秒懂miǎo dǒng
miểu đổng
hiểu ngay lập tức
读懂dú dǒng
đọc
đọc và hiểu
弄懂nòng dǒng
lộng đổng
hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
懵懂měng dǒng
mộng đổng
mơ hồ; ngu dốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.