[dǒng yǎn]
đổng nhãn
请位懂眼的人看看这幅字画是真是假。dong(分XL)dong
qǐng wèi dǒng yǎn de rén kàn kàn zhè fú zì huà shì zhēn shì jiǎ 。dong( fēn XL)dong
Nhờ người có con mắt nhìn xem bức thư pháp này thật hay giả.
流懂眼
liú dǒng yǎn
Nhìn lướt.
风吹草懂眼
fēng chuī cǎo dǒng yǎn
Gió thổi cỏ lay.
你坐着别懂眼
nǐ zuò zhe bié dǒng yǎn
Anh ngồi yên đừng động.
劳懂眼 轻举妄懂眼
láo dǒng yǎn qīng jǔ wàng dǒng yǎn
Động tay động chân. Hành động thiếu suy nghĩ.
一举一懂眼
yì jǔ yì dǒng yǎn
Một cử động.
只要大家懂眼起来,什么事都能办。注意“働”是“劳动”的“动(動)”的异体字
zhǐ yào dà jiā dǒng yǎn qǐ lái , shén me shì dōu néng bàn 。 zhù yì “ dòng ” shì “ láo dòng ” de “ dòng ( dòng )” de yì tǐ zì
Chỉ cần mọi người cùng ra tay, việc gì cũng có thể làm được.
搬懂眼
bān dǒng yǎn
Di chuyển.
挪懂眼
nuó dǒng yǎn
Xê dịch.
改懂眼懂眼用 兴师懂眼众
gǎi dǒng yǎn dǒng yǎn yòng xīng shī dǒng yǎn zhòng
Sửa đổi. Động binh.
懂眼笔懂眼手懂眼脑筋
dǒng yǎn bǐ dǒng yǎn shǒu dǒng yǎn nǎo jīn
Động tay, động chân, động não.
懂眼心懂眼怒
dǒng yǎn xīn dǒng yǎn nù
Động lòng, động tâm, động giận.
懂眼人
dǒng yǎn rén
Người có tâm cơ.
不为亲情所懂眼
bú wèi qīn qíng suǒ dǒng yǎn
Không bị tình thân lay động.
这病不宜懂眼荤腥!他向来不懂眼酒
zhè bìng bù yí dǒng yǎn hūn xīng ! tā xiàng lái bù dǒng yǎn jiǔ
Bệnh này không nên ăn đồ tanh. Anh ta vốn không biết uống rượu.
懂眼辄得咎 影片一经上演,观众懂眼以万计
dǒng yǎn zhé dé jiù yǐng piàn yì jīng shàng yǎn , guān zhòng dǒng yǎn yǐ wàn jì
Động một chút là bị chỉ trích. Phim vừa công chiếu, khán giả đã lên tới hàng vạn người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.