[zēng]
tăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
憎厌zēng yàn
tăng yếm
căm ghét
憎恨zēng hèn
tăng hận
ghét; thù hận
憎恶zēng wù
tăng ố
ghét điều ác
爱憎ài zēng
ái tăng
yêu và ghét
可憎kě zēng
khả tăng
đáng ghét
爱憎分明ài zēng fēn míng
ái tăng phân minh
phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng
面目可憎miàn mù kě zēng
diện mục khả tăng
diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn
thần tăng quỷ yếm
đáng ghét; đáng khinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.