[hèn]
hận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恨人hèn rén
hận nhân
khiêu khích; bực tức
恨事hèn shì
hận sự
một việc đáng tiếc hoặc oán hận
恨恶hèn è
hận ác
coi thường
恨意hèn yì
hận ý
oán hận; thù hận; cay đắng
恨透hèn tòu
hận thấu
căm ghét cay đắng
恨不得hèn bù dé
hận bất đắc
ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
恨不能hèn bù néng
hận bất năng
xem 恨不得[hen4 bu5 de5]
恨入骨髓hèn rù gǔ suǐ
hận nhập cốt tuỷ
Hận thấu xương.
恨之入骨hèn zhī rù gǔ
hận chi nhập cốt
căm ghét ai đó thấu xương
恨海难填hèn hǎi nán tián
hận hải nan điền
biển hận khó lấp đầy; mâu thuẫn không thể hòa giải
恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāng
hận thiết bất thành cương
Ghét sắt không thành thép; ví cho người đặt kỳ vọng mà không thành tài hoặc không đạt yêu cầu nên sốt ruột, bất mãn.
嫉恨jí hèn
tật hận
ghét vì ghen tị; oán hận
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.