[guàn cháng]
quán thường
从那惯常的动作上,可以看出他是个熟练的水手
cóng nà guàn cháng de dòng zuò shàng , kě yǐ kàn chū tā shì gè shú liàn de shuǐ shǒu
Từ động tác quen thuộc đó, có thể thấy anh ấy là một thủy thủ lão luyện
惯常出门的人,知道旅途上的许多不便
guàn cháng chū mén de rén , zhī dào lǚ tú shàng de xǔ duō bú biàn
Người hay đi đường biết nhiều bất tiện trên hành trình
他恢复了惯常的镇定
tā huī fù le guàn cháng de zhèn dìng
Anh ấy đã lấy lại vẻ bình tĩnh thường ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.