[wǎng cháng]
vãng thường
今天因为有事,所以比往常回来得晚
jīn tiān yīn wèi yǒu shì , suǒ yǐ bǐ wǎng cháng huí lái de wǎn
Hôm nay có việc nên về muộn hơn mọi khi
一反往常yì fǎn wǎng cháng
nhất phản vãng thường
trái với thường lệ
一如往常yì rú wǎng cháng
nhất như vãng thường
như thường lệ