[xún cháng]
tầm thường
寻常人家
xún cháng rén jiā
Nhà bình thường
异乎寻常
yì hū xún cháng
Khác thường
拾金不昧,在今天是寻常的事了
shí jīn bú mèi , zài jīn tiān shì xún cháng de shì le
Nhặt được của rơi trả lại người mất, ngày nay đã là chuyện thường
异乎寻常yì hū xún cháng
dị hồ tầm thường
bất thường; phi thường
超乎寻常chāo hū xún cháng
siêu hồ tầm thường
khác thường; phi thường
不同寻常bù tóng xún cháng
bất đồng tầm thường
khác thường; không bình thường