[hèn bù dé]
hận bất đắc
他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。也说恨不能
tā hèn bù dé cháng chū chì bǎng lái yí xià zǐ fēi dào běi jīng qù 。 yě shuō hèn bù néng
Anh ấy ước gì có thể mọc cánh bay ngay đến Bắc Kinh. Cũng nói là "hận không thể"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.