[huǎng]
hoảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恍惚huǎng hū
hoảng hốt
lơ đãng; phân tâm; chói mắt
恍如huǎng rú
hoảng như
như thể...; giống như...
恍悟huǎng wù
hoảng ngộ
Bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt lóe lên.
恍然huǎng rán
hoảng nhiên
đột nhiên; bối rối; mơ hồ
恍神huǎng shén
hoảng thần
mải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trung
恍若huǎng ruò
hoảng nhược
như thể; giống như; tựa như
恍如隔世huǎng rú gé shì
hoảng như cách thế
như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước
恍然大悟huǎng rán dà wù
hoảng nhiên đại ngộ
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
恍然醒悟huǎng rán xǐng wù
hoảng nhiên tỉnh ngộ
sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
恍若隔世huǎng ruò gé shì
hoảng nhược cách thế
xem 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]
惝恍chǎng huǎng
thảng hoảng
tuyệt vọng; khó chịu; mơ hồ
神思恍惚shén sī huǎng hū
thần tư
lơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.