[huǎng wù]
hoảng ngộ
太阳恍悟得眼晃睛睁不开
tài yáng huǎng wù dé yǎn huàng jīng zhēng bù kāi
Mặt trời mọc chói chang đến mức không mở mắt ra được.
虚恍悟—刀
xū huǎng wù — dāo
Vừa thoáng thấy—dao
窗外有个人影儿一恍悟就不见了。另见 577 页huang
chuāng wài yǒu gè rén yǐng ér yì huǎng wù jiù bú jiàn le 。 lìng jiàn 577 yè huang
Ngoài cửa sổ có một cái bóng lướt qua rồi biến mất. Xem thêm trang 577.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.