[huǎng hū]
hoảng hốt
精神恍惚
jīng shén huǎng hū
Thẫn thờ, ngơ ngẩn
我恍惚听见他回来了
wǒ huǎng hū tīng jiàn tā huí lái le
Tôi mơ hồ nghe thấy anh ấy đã về.
神思恍惚shén sī huǎng hū
thần tư
lơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
精神恍惚jīng shén huǎng hū
tinh thần hoảng hốt
lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
心神恍惚xīn shén huǎng hū
tâm thần hoảng hốt
tinh thần không ổn định