[chǎng huǎng]
thảng hoảng
宽惝恍
kuān chǎng huǎng
Rộng lớn, mông lung
这屋子太惝恍
zhè wū zi tài chǎng huǎng
Căn phòng này thật rộng lớn, mông lung.
惝恍胸露怀
chǎng huǎng xiōng lù huái
Rộng lớn, mông lung, ngực lộ ra
惝恍着门I惝恍着口儿
chǎng huǎng zhe mén I chǎng huǎng zhe kǒu ér
Rộng lớn, mông lung, cửa / miệng