[nù]
nộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怒此nù cǐ
nộ thử
Tức giận mắng chửi
怒气nù qì
nộ khí
tức giận
怒容nù róng
nộ dung
vẻ mặt tức giận
怒吼nù hǒu
nộ hống
gầm lên; nổi điên; gầm gừ
怒火nù huǒ
nộ hoả
cơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ
怒涛nù tāo
nộ đào
Sóng lớn
怒恨nù hèn
nộ hận
căm thù tột độ; thù hận; ác ý
怒怼nù duì
nộ dỗi
chỉ trích; phẫn nộ lên án
怒江nù jiāng
nộ giang
sông Nujiang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn của sông Salween 薩爾溫江|萨尔温江, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan
怒潮nù cháo
nộ trào
sóng ngược; thuỷ triều cuộn dữ dội
怒目nù mù
nộ mục
mắt trừng trừng; trừng mắt
怒视nù shì
nộ thị
lườm nguýt; ném ánh nhìn giận dữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.