[nù mù]
nộ mục
横眉怒目
héng méi nù mù
Trừng mắt giận dữ
964nd- nuan
ấm áp
怒傅女钕籹恧衄朒暖怒目而视
nù fù nǚ nǚ nǚ nǜ nǜ nǜ nuǎn nù mù ér shì
Nhìn với ánh mắt giận dữ
怒目圆睁
nù mù yuán zhēng
Trừng mắt giận dữ
怒目切齿nù mù qiè chǐ
nộ mục thiết xỉ
nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận
怒目而视nù mù ér shì
nộ mục nhi thị
lườm
怒目相向nù mù xiāng xiàng
nộ mục tương hướng
trừng mắt nhìn nhau
横眉怒目héng méi nù mù
hoành mi nộ mục
nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó
金刚怒目jīn gāng nù mù
kim cương nộ mục
có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa