[hū ér]
hốt nhi
忽而说,一笑
hū ér shuō , yí xiào
Bỗng nhiên nói, cười một tiếng
湖上的歌声忽而高,忽而低
hú shàng de gē shēng hū ér gāo , hū ér dī
Tiếng hát trên hồ lúc cao lúc thấp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.