[wàng]
vong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
忘却wàng què
vong khước
quên
忘情wàng qíng
vong tình
không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động
忘形wàng xíng
vong hình
Mất kiểm soát bản thân
忘恩wàng ēn
vong ân
vong ân
忘掉wàng diào
vong điệu
quên
忘八wàng bā
vong bát
xem 王八[wang2 ba1]
忘怀wàng huái
vong hoài
quên
忘性wàng xìng
vong tính
tính hay quên
忘我wàng wǒ
vong ngã
vị tha; phẩm chất vị tha
忘本wàng běn
vong bản
quên cội nguồn
忘机wàng jī
vong cơ
vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời
忘记wàng jì
vong ký
quên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.