[wàng xìng]
vong tính
上了岁数的人,一大。wang 1形旺盛:兴忘性
shàng le suì shù de rén , yí dà 。wang 1 xíng wàng shèng : xīng wàng xìng
Người lớn tuổi, một khi đã già thì trí nhớ kém
火着得很忘性
huǒ zhe dé hěn wàng xìng
Lửa cháy rất mạnh
花日开得正忘性
huā rì kāi dé zhèng wàng xìng
Hoa nở rộ
庄稼长得真忘性
zhuāng jia cháng dé zhēn wàng xìng
Mùa màng bội thu
奶水忘性新打的井,水忘性极了
nǎi shuǐ wàng xìng xīn dǎ de jǐng , shuǐ wàng xìng jí le
Sữa mới vắt, nước giếng mới đào, nước rất ngọt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.