[xīn cháng]
tâm tràng
心肠软
xīn cháng ruǎn
Ruột để ngoài da
心肠硬
xīn cháng yìng
Ruột cứng
铁石心肠
tiě shí xīn cháng
Ruột sắt đá
菩萨心肠
pú sà xīn cháng
Bồ tát
在车上,他一心想着厂里的事情,没有心肠去看景色。心肠澎湃。1454xin心的地方),形容非常向往
zài chē shàng , tā yì xīn xiǎng zhe chǎng lǐ de shì qíng , méi yǒu xīn cháng qù kàn jǐng sè 。 xīn cháng péng pài 。1454xin xīn de dì fāng ), xíng róng fēi cháng xiàng wǎng
Trên xe, anh ấy chỉ nghĩ đến chuyện của nhà máy, không có tâm trạng ngắm cảnh. Lòng dâng trào. (ý chỉ nơi chốn có tâm hồn), diễn tả sự khao khát mãnh liệt