[xīn tián]
tâm điền
同志们的关怀温暖了她的心田
tóng zhì men de guān huái wēn nuǎn le tā de xīn tián
Sự quan tâm của đồng chí đã sưởi ấm trái tim cô ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.