[nèi xīn]
nội tâm
内心深处
nèi xīn shēn chù
Sâu thẳm trong lòng
发自内心的笑。【内心】neixin 图三角形三个内角的平分线相交于一点,这个点叫作二角形的内心。内心也是三角形内切圆的圆心
fā zì nèi xīn de xiào 。【 nèi xīn 】neixin tú sān jiǎo xíng sān gè nèi jiǎo de píng fēn xiàn xiāng jiāo yú yì diǎn , zhè ge diǎn jiào zuò èr jiǎo xíng de nèi xīn 。 nèi xīn yě shì sān jiǎo xíng nèi qiē yuán de yuán xīn
Cười xuất phát từ đáy lòng. (Nội tâm) Giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác gọi là tâm của tam giác đó. Tâm cũng là tâm đường tròn nội tiếp tam giác.