[xīn yǎn ér]
tâm nhãn nhi
大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴
dà mā kàn dào zhè wèi lái de ér xí fù , dǎ xīn yǎn ér lǐ gāo xìng
Bà cô nhìn thấy nàng dâu tương lai này, mừng vui từ đáy lòng
心眼儿好
xīn yǎn ér hǎo
Tốt bụng
没安好心眼儿
méi ān hǎo xīn yǎn ér
Không có ý đồ gì tốt
他有心眼儿,什么事都想得周到
tā yǒu xīn yǎn ér , shén me shì dōu xiǎng dé zhōu dào
Anh ta có mưu mẹo, việc gì cũng nghĩ chu đáo
他人不错,就是心眼儿太多
tā rén bú cuò , jiù shì xīn yǎn ér tài duō
Anh ta là người tốt, chỉ là quá nhiều mưu mẹo
心眼儿小
xīn yǎn ér xiǎo
Hẹp hòi
他心眼儿窄,受不了委屈
tā xīn yǎn ér zhǎi , shòu bù liǎo wěi qu
Anh ta hẹp hòi, không chịu được ấm ức
死心眼儿sǐ xīn yǎn ér
tử tâm nhãn nhi
cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều
偏心眼儿piān xīn yǎn ér
thiên tâm nhãn nhi
Thiên vị; thiên vị
留心眼儿liú xīn yǎn ér
lưu tâm nhãn nhi
cảnh giác; để mắt đến
耍心眼儿shuǎ xīn yǎn ér
soạ tâm nhãn nhi
Dùng mưu mẹo; bày tỏ sự khôn vặt
缺心眼儿quē xīn yǎn ér
khuyết tâm nhãn nhi
biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]
直心眼儿zhí xīn yǎn ér
trực tâm nhãn nhi
Thẳng thắn; người thẳng thắn.
实心眼儿shí xīn yǎn ér
thực tâm nhãn nhi
Thành thật; người thành thật.
小心眼儿xiǎo xīn yǎn ér
tiểu tâm nhãn nhi
tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
斗心眼儿dòu xīn yǎn ér
đấu tâm nhãn nhi
Dùng mưu mẹo để đấu đá (hàm ý tiêu cực)
一个心眼儿yí gè xīn yǎn ér
nhất cá tâm nhãn nhi
Chuyên tâm một ý; cố chấp không linh hoạt.