汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
死心眼儿 (sǐ xīn yǎn ér) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
死心眼儿
【死心眼兒】
[sǐ xīn yǎn ér]
tử tâm nhãn nhi
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
Danh từ
1
cứng đầu
2
bướng bỉnh
3
suy nghĩ một chiều
Ví dụ
想不开
xiǎng bù kāi
Nghĩ quẩn.
Từ ghép
0 từ chứa “死心眼儿”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
一把死拿
冥顽不灵
认死扣儿
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
固执
想不开
2
名 · Danh từ
死心眼儿的人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
死
sǐ
tử
chết, không còn sự sống; cố định, không thay đổi, không linh hoạt; đến cùng, hết sức, rất
心
xīn
tâm
Bộ phận bên trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể; trái tim; Tâm trí, tinh thần, cảm xúc của con người; Trạng thái tinh thần, cảm xúc, thái độ
眼
yǎn
nhãn
Bộ phận thị giác của người hoặc động vật; mắt; Lỗ nhỏ; lỗ thủng; Trọng tâm; điểm mấu chốt
儿
ér
nhi
Trẻ con, con cái; Tiểu từ ngữ khí, thường dùng ở cuối từ để biểu thị sự thân mật, nhỏ bé hoặc biến âm