[xīn jī]
tâm cơ
费尽心机
fèi jìn xīn jī
Dốc hết tâm cơ
她年龄不大,但很有心机
tā nián líng bú dà , dàn hěn yǒu xīn jī
Cô ấy không lớn tuổi nhưng rất thâm sâu
离心机lí xīn jī
ly tâm cơ
máy ly tâm
枉费心机wǎng fèi xīn jī
uổng phí tâm cơ
Tốn công vô ích; phí tâm cơ (thường mang nghĩa tiêu cực).
用尽心机yòng jìn xīn jī
dụng tận tâm cơ
vắt kiệt tâm trí
费尽心机fèi jìn xīn jī
phí tận tâm cơ
vắt óc bày mưu tính kế; suy nghĩ nát óc