[sī xiǎng]
tư
她早有去西部地区参加经济建设的思想
tā zǎo yǒu qù xī bù dì qū cān jiā jīng jì jiàn shè de sī xiǎng
Cô ấy đã có ý định đi miền Tây tham gia xây dựng kinh tế
思想了半天,还是拿不定主意
sī xiǎng le bàn tiān , hái shì ná bú dìng zhǔ yì
Suy nghĩ mãi vẫn không quyết định được
思想性sī xiǎng xìng
tư
Danh từ. Xu hướng chính trị và ý nghĩa xã hội thể hiện trong tác phẩm văn học nghệ thuật hoặc các tác phẩm khác
思想家sī xiǎng jiā
tư
nhà tư tưởng
思想史sī xiǎng shǐ
tư
lịch sử tư tưởng
思想库sī xiǎng kù
tư
nhóm chuyên gia tư vấn
思想体系sī xiǎng tǐ xì
tư
hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ
思想交流sī xiǎng jiāo liú
tư
trao đổi ý tưởng
思想包袱sī xiǎng bāo fú
tư
điều gì đó đè nặng trong tâm trí
思想意识sī xiǎng yì shí
tư
ý thức
思想顽钝sī xiǎng wán dùn
tư
tư duy chậm chạp; thờ ơ
新思想xīn sī xiǎng
tân tư
ý tưởng mới
主体思想zhǔ tǐ sī xiǎng
chủ
Tư tưởng Chủ thể
统一思想tǒng yī sī xiǎng
thống nhất tư
cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích