[sī wéi]
tư
思维方式
sī wéi fāng shì
Cách suy nghĩ
用全新的方法来思维
yòng quán xīn de fāng fǎ lái sī wéi
Tư duy bằng một phương pháp hoàn toàn mới
思维地图sī wéi dì tú
tư
bản đồ tư duy
思维导图sī wéi dǎo tú
tư
sơ đồ tư duy
思维敏捷sī wéi mǐn jié
tư
nhanh trí; nhạy bén
艺术思维yì shù sī wéi
nghệ thuật tư
Tư duy tượng hình
抽象思维chōu xiàng sī wéi
trừu tượng tư
tư duy trừu tượng; tư duy logic
逻辑思维luó jí sī wéi
la tập tư
Tư duy logic; tư duy trừu tượng
底线思维dǐ xiàn sī wéi
để tuyến tư
Phương pháp tư duy chuẩn bị cho tình huống xấu nhất và cố gắng đạt được kết quả tốt nhất.
形象思维xíng xiàng sī wéi
hình tượng tư
Tư duy hình tượng (phương thức tư duy chủ yếu trong sáng tạo văn học nghệ thuật)