[xīn yǒu líng xī yì diǎn tōng]
tâm hữu linh tê nhất điểm thông
“身无彩凤双飞翼,心有灵犀一点通。”(旧说犀牛是灵异的兽,它的角里有一条白纹贯通两端)原比喻恋爱着的男女心心相印,现在泛指彼此的心意相通
“ shēn wú cǎi fèng shuāng fēi yì , xīn yǒu líng xī yì diǎn tōng 。”( jiù shuō xī niú shì líng yì de shòu , tā de jiǎo lǐ yǒu yì tiáo bái wén guàn tōng liǎng duān ) yuán bǐ yù liàn ài zhe de nán nǚ xīn xīn xiāng yìn , xiàn zài fàn zhǐ bǐ cǐ de xīn yì xiāng tōng
“Thân không có cánh phượng đôi bay, lòng có linh thông một chút thông.” (xưa nói tê giác là loài thú linh thiêng, sừng của nó có một vạch trắng chạy thông hai đầu) ban đầu ví đôi nam nữ đang yêu tâm ý tương thông, nay chỉ chung sự thông hiểu lẫn nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.