[yǒu]
hữu
奋发有
fèn fā yǒu
Phấn đấu
有的青年
yǒu de qīng nián
Một số thanh niên
有恒yǒu héng
hữu hằng
kiên trì; sự kiên trì
有零yǒu líng
hữu linh
Có số lẻ
有趣yǒu qù
hữu thú
thú vị; hấp dẫn; hài hước
有如yǒu rú
hữu như
giống như cái gì; tương tự; giống nhau
有司yǒu sī
hữu ti
quan lại
有损yǒu sǔn
hữu tổn
gây hại
有风yǒu fēng
hữu phong
có gió
有关yǒu guān
hữu quan
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến
有利yǒu lì
hữu lợi
có lợi; thuận lợi
有碍yǒu ài
hữu ngại
cản trở; làm trở ngại; có hại
有机yǒu jī
hữu cơ
hữu cơ
有望yǒu wàng
hữu vọng
đầy hy vọng; đầy triển vọng