[diǎn]
điểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
点收diǎn shōu
điểm thu
kiểm tra và chấp nhận
点题diǎn tí
điểm đề
nêu bật chủ đề chính; nói đúng trọng điểm; trình bày ngắn gọn nội dung
点子diǎn zi
đốm; chấm; điểm
点爆diǎn bào
điểm bộc
Châm ngòi, kích nổ; ví với gây tiếng vang lớn.
点卵diǎn luǎn
điểm noãn
Kiểm tra nhân viên có mặt lúc 5-7 giờ sáng thời xưa; nay chỉ đến giờ làm việc để đối phó.
点燃diǎn rán
điểm nhiên
đánh lửa; châm lửa; bốc cháy
点射diǎn shè
điểm xạ
bắn từng loạt; ngắt quãng
点第diǎn dì
điểm đệ
Thay đổi (từ ngữ).
点种diǎn zhǒng
điểm chủng
Gieo hạt; gieo trồng.
点位diǎn wèi
điểm vị
Vị trí (của chỉ số thị trường).
点厾diǎn dū
điểm đâu
chỉnh sửa, tô điểm tranh
点补diǎn bǔ
điểm bổ
ăn nhẹ; ăn lót dạ