[dé zhe]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
数得着shǔ de zháo
sổ đắc trước
được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
合得着hé dé zhe
hợp
Có lợi; đáng
犯得着fàn de zháo
phạm đắc trước
đáng; cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
够得着gòu dé zhe
với tới; đạt được
用得着yòng dé zhe
có thể dùng; dùng được; có ích
睡得着shuì dé zhe
ngủ được; thiếp đi
管得着guǎn dé zhe
can thiệp vào; coi là chuyện của mình
摸得着mō dé zhe
mò
có thể chạm tới; hữu hình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.