[shǔ de zháo]
sổ đắc trước
在县里,她是数得着的企业家。也说数得上
zài xiàn lǐ , tā shì shǔ de zháo de qǐ yè jiā 。 yě shuō shǔ de shàng
Ở huyện, bà là một doanh nhân nổi bật. Cũng nói là "đáng kể"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.