[yì]
dịch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
役使yì shǐ
dịch sử
bắt làm việc; sử dụng lao động
役畜yì chù
dịch súc
động vật làm việc; súc vật lao động
役龄yì líng
dịch linh
tuổi nhập ngũ
役男yì nán
dịch nam
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
役使动物yì shǐ dòng wù
dịch sử
động vật làm việc; súc vật lao động
赋役fù yì
phú dịch
Thuế khóa và lao dịch
使役shǐ yì
sử
sử dụng; lao động; lao động
奴役nú yì
nô dịch
bắt làm nô lệ
现役xiàn yì
hiện dịch
tại ngũ
田役tián yì
điền dịch
công việc đồng áng
差役chāi yì
sai dịch
lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến; quan sai của nha môn phong kiến
仆役pú yì
bộc dịch
người hầu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.