汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
现役 (xiàn yì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
现役
【現役】
[xiàn yì]
hiện dịch
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
Từ chỉ tính chất
1
tại ngũ
Ví dụ
现役军人
xiàn yì jūn rén
quân nhân tại ngũ
Từ ghép
0 từ chứa “现役”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
公民自应征人伍之日起到退伍之日止所服的兵役
2
属性词 · Từ chỉ tính chất
正在服兵役的
~军人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
现
xiàn
hiện
xuất hiện, lộ ra, bày ra trước mắt; có thật, thực tế, không hư cấu; thời điểm hiện tại, bây giờ
役
yì
dịch
Bắt làm việc, sai khiến, sử dụng lao động; Lao động cưỡng bức, công việc nặng nhọc bắt buộc; Nhiệm vụ, nghĩa vụ (thường là quân sự)