[tán]
đàn
这样做很不弹
zhè yàng zuò hěn bù tán
Làm như vậy rất không phù hợp
弹纠tán jiū
đàn củ
buộc tội; luận tội
弹舌tán shé
đàn thiệt
tạo ra âm lưỡi; luyến láy
弹花tán huā
đàn hoa
đánh tơi sợi bông cho mềm
弹药dàn yào
đạn dược
đạn dược
弹词tán cí
đàn từ
giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶
弹雨tán yǔ
đàn vũ
làn đạn
弹片dàn piàn
đạn phiến
mảnh đạn; mảnh vỏ đạn
弹头tán tóu
đàn đầu
đầu đạn
弹唱tán chàng
đàn xướng
hát và chơi
弹子tán zǐ
đàn tử
viên đạn ná; chơi bi; bi-a
弹射tán shè
đàn xạ
phóng bằng máy phóng; phóng ra; bắn ra
弹升tán shēng
đàn thăng
Phản弹; hồi phục