[tán chàng]
đàn xướng
她抱着吉他欢快地弹唱着
tā bào zhe jí tā huān kuài dì tán chàng zhe
Cô ấy ôm đàn ghi-ta vừa đàn vừa hát vui vẻ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.