[zhāng běn]
trương bản
此举无非是为他日兴师张本
cǐ jǔ wú fēi shì wèi tā rì xīng shī zhāng běn
hành động này chẳng qua là để sau này lấy cớ phát binh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.