[yǐn]
dẫn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
引得yǐn dé
dẫn đắc
mục lục
引渡yǐn dù
dẫn độ
dẫn độ
引发yǐn fā
dẫn phát
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
引港yǐn gǎng
dẫn cảng
Dẫn đường vào cảng; người dẫn đường vào cảng
引路yǐn lù
dẫn lộ
dẫn đường; chỉ đường
引退yǐn tuì
dẫn thoái
nghỉ hưu; rút lui
引信yǐn xìn
dẫn tín
kíp nổ
引言yǐn yán
dẫn ngôn
lời nói đầu; giới thiệu
引逗yǐn dòu
dẫn đậu
trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo
引咎yǐn jiù
dẫn cữu
nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm
引擎yǐn qíng
dẫn kình
động cơ
引爆yǐn bào
dẫn bộc
kích nổ; phát nổ