[kāi huō]
khai khoát
雾气一散,四外都显得十分开豁
wù qì yí sàn , sì wài dōu xiǎn de shí fēn kāi huō
Sương tan đi, bốn phía trông thật khoáng đãng.
听了报告,他的心里更开豁了
tīng le bào gào , tā de xīn lǐ gèng kāi huō le
Nghe xong báo cáo, lòng anh ấy càng thêm phấn chấn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.