[kuān sōng]
khoan tông
列车开动以后,拥挤的车厢略为宽松了一些
liè chē kāi dòng yǐ hòu , yōng jǐ de chē xiāng lüè wèi kuān sōng le yì xiē
Sau khi tàu chạy, toa xe chật chội đã thoáng hơn một chút.
宽松衫
kuān sōng shān
Áo rộng.
宽松式的连衣裙
kuān sōng shì de lián yī qún
Váy liền dáng rộng.
宽松和谐的环境 她听了同事们劝慰的话,心里宽松多了
kuān sōng hé xié de huán jìng tā tīng le tóng shì men quàn wèi de huà , xīn lǐ kuān sōng duō le
Môi trường khoan dung hài hòa. Nghe lời khuyên của đồng nghiệp, lòng cô ấy đã nhẹ nhõm hơn nhiều.
工资提高了,手头宽松多了
gōng zī tí gāo le , shǒu tóu kuān sōng duō le
Lương tăng, tay hòm tay đồ cũng rủng rỉnh hơn.