[kuān dà]
khoan đại
衣袖宽大
yī xiù kuān dà
Tay áo rộng thùng thình
宽大豁亮的客厅
kuān dà huō liàng de kè tīng
Phòng khách rộng rãi, sáng sủa
襟怀宽大
jīn huái kuān dà
Tấm lòng rộng rãi
宽大政策宽大处理
kuān dà zhèng cè kuān dà chǔ lǐ
Chính sách khoan hồng, xử lý khoan dung