[kuān chuo]
khoan xước
宽绰的礼堂
kuān chuo de lǐ táng
Hội trường rộng rãi.
人口不多,虽然只两间房子,倒也宽宽绰绰的
rén kǒu bù duō , suī rán zhī liǎng jiān fáng zi , dǎo yě kuān kuān chuo chuò de
Dân cư không đông, tuy chỉ có hai gian nhà nhưng cũng khá rộng rãi.
听了他的话,心里觉着宽绰多了
tīng le tā de huà , xīn lǐ jué zhe kuān chuo duō le
Nghe lời anh ấy nói, trong lòng cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
乡亲们的生活越来越宽绰了
xiāng qīn men de shēng huó yuè lái yuè kuān chuo le
Cuộc sống của bà con quê ngày càng sung túc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.