[guǎng bō]
quảng bá
听广播
tīng guǎng bō
Nghe đài
诗名广播
shī míng guǎng bō
Tên bài thơ "Phát thanh"
广播操guǎng bō cāo
quảng bá thao
Bài tập thể dục theo chỉ dẫn qua phát thanh.
广播剧guǎng bō jù
quảng bá kịch
kịch truyền thanh
广播员guǎng bō yuán
quảng bá viên
phát thanh viên
广播室guǎng bō shì
quảng bá thất
phòng phát thanh
广播网guǎng bō wǎng
quảng bá võng
mạng lưới
广播体操guǎng bō tǐ cāo
quảng bá thể thao
Bài tập thể dục theo chỉ dẫn qua phát thanh, thường có nhạc đệm; cũng gọi là bài tập phát thanh.
广播地址guǎng bō dì zhǐ
quảng bá địa chỉ
địa chỉ quảng bá
广播电台guǎng bō diàn tái
quảng bá điện đài
đài phát thanh
广播网路guǎng bō wǎng lù
quảng bá võng lộ
mạng lưới phát thanh
广播节目guǎng bō jié mù
quảng bá tiết mục
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
小广播xiǎo guǎng bō
tiểu quảng bá
tin đồn; bàn tán; lan truyền tin đồn
电视广播diàn shì guǎng bō
điện thị quảng bá
phát sóng truyền hình; phát hình; phát video