[guǎng]
quảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
广大guǎng dà
quảng đại
rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến
广货guǎng huò
quảng hoá
Hàng hóa bách hóa sản xuất tại Quảng Đông.
广丰guǎng fēng
quảng phong
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
广为guǎng wèi
quảng vị
một cách rộng rãi
广传guǎng chuán
quảng truyền
truyền bá
广元guǎng yuán
quảng nguyên
Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
广汉guǎng hàn
quảng hán
Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
广河guǎng hé
quảng hà
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
广泛guǎng fàn
quảng phiếm
rộng; rộng rãi; sâu rộng
广砚guǎng yàn
quảng nghiễn
Quảng Nam và Nham Sơn
广袤guǎng mào
quảng mậu
rộng lớn
广博guǎng bó
quảng bác
rộng rãi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.