[píng shēng]
bình sinh
他平生第一次看到大海
tā píng shēng dì yī cì kàn dào dà hǎi
Lần đầu tiên trong đời anh nhìn thấy biển.
他把入党看作是平生的大事
tā bǎ rù dǎng kàn zuò shì píng shēng de dà shì
Anh coi việc vào Đảng là việc lớn nhất đời mình.
素昧平生
sù mèi píng shēng
Chưa từng gặp mặt.
他平生是很节俭的
tā píng shēng shì hěn jié jiǎn de
Anh ấy sống rất tiết kiệm.