[xí]
tịch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
席地xí dì
tịch địa
Ngồi/nằm trên chiếu trải dưới đất
席篾xí miè
tịch miệt
Lá mỏng (từ sậy, tre...) để đan chiếu, rổ
席次xí cì
tịch thứ
Thứ tự chỗ ngồi
席子xí zi
chiếu đan
席面xí miàn
tịch diện
Bữa tiệc; đồ ăn trên bàn tiệc
席位xí wèi
tịch vị
chỗ ngồi; ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
席勒xí lè
tịch lặc
Schiller; Johann Christoph Friedrich von Schiller hay Friedrich Schiller, nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức
席卷xí juǎn
tịch cuốn
bao trùm; quét sạch; cuốn đi mọi thứ
席梦思xí mèng sī
tịch mộng tư
nệm lò xo
席德尼xí dé ní
tịch đức ni
Sidney hoặc Sydney
席不暇暖xí bù xiá nuǎn
tịch bất hạ noãn
Bận rộn, không có thời gian nghỉ ngơi
席凡宁根xí fán níng gēn
tịch phàm ninh căn
Scheveningen, khu nghỉ mát ở Den Haag, Hà Lan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.