[xiǎo jiě]
tiểu tỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
小姐姐xiǎo jiě jie
tiểu tỷ
bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác; cô gái trẻ
大小姐dà xiǎo jiě
đại tiểu tỷ
con gái lớn của gia đình giàu có; con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
礼仪小姐lǐ yí xiǎo jiě
lễ nghi tiểu tỷ
Phụ nữ trẻ làm công việc dịch vụ lễ tiết tại khách sạn, nhà hàng hoặc các nghi lễ, sự kiện lớn.
三陪小姐sān péi xiǎo jiě
tam bồi tiểu tỷ
nữ tiếp viên; cô gái quán bar
嘎嘎小姐gā gā xiǎo jiě
Lady Gaga, ca sĩ nhạc pop Mỹ
援交小姐yuán jiāo xiǎo jiě
viện giao tiểu tỷ
cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
陪唱小姐péi chàng xiǎo jiě
bồi xướng tiểu tỷ
nữ tiếp viên karaoke
空中小姐kōng zhōng xiǎo jiě
không trung tiểu tỷ
tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không
人鱼小姐rén yú xiǎo jiě
nhân ngư tiểu tỷ
nàng tiên cá; nàng tiên cá nhỏ
坐台小姐zuò tái xiǎo jiě
toạ đài tiểu tỷ
cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp