[xiǎo]
tiểu
从小
cóng xiǎo
Từ nhỏ
自小
zì xiǎo
Từ bé
胖小。参看1440页小儿】(xido' er)
pàng xiǎo 。 cān kàn 1440 yè xiǎo ér 】(xido' er)
Trẻ mập. Xem trang 1440 Trẻ con (xido' er)
老师给几个学习上有困难的同学补课,开小
lǎo shī gěi jǐ gè xué xí shàng yǒu kùn nán de tóng xué bǔ kè , kāi xiǎo
Thầy giáo kèm cặp cho mấy bạn học còn yếu
小账xiǎo zhàng
tiểu trướng
Tiền boa
小教xiǎo jiào
tiểu giáo
Giáo dục tiểu học; giáo viên tiểu học
小炒xiǎo chǎo
tiểu sao
Món ăn xào riêng trên nồi nhỏ ở tập thể
小户xiǎo hù
tiểu hộ
Nhà nghèo, ít người
小绺xiǎo liǔ
tiểu lữu
Kẻ móc túi
小鞋xiǎo xié
tiểu hài
Sự gây khó dễ ngầm; sự ràng buộc, hạn chế
小站xiǎo zhàn
tiểu trạm
Nhà ga nhỏ trên đường sắt, đường bộ, chỉ có tàu chậm dừng
小蓟xiǎo jì
tiểu kế
Cây ngưu bàng; mác
小头xiǎo tóu
tiểu đầu
phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó
小妖xiǎo yāo
tiểu yêu
tiểu yêu
小水xiǎo shuǐ
tiểu thuỷ
Nước tiểu
小野xiǎo yě
tiểu dã
Ono