[xiǎo hù]
tiểu hộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柴门小户chái mén xiǎo hù
sài môn tiểu hộ
túp lều của tiều phu; căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi