[jiāng]
tương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
将次jiāng cì
tương thứ
Sắp; sắp sửa
将校jiàng xiào
tướng hiệu
Tướng và tá; chỉ chung các sĩ quan cấp cao
将才jiāng cái
tương tài
chỉ huy tài năng
将将jiāng jiāng
tương tương
Vừa đủ; vừa mới
将帅jiàng shuài
tướng soái
tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
将息jiāng xī
tương tức
nghỉ ngơi; phục hồi
将来jiāng lái
tương lai
trong tương lai; tương lai
将棋jiāng qí
tương kỳ
cờ tướng Nhật Bản
将死jiāng sǐ
tương tử
chiếu tướng; sắp chết
将门jiàng mén
tướng môn
Gia đình tướng lĩnh
将令jiàng lìng
tướng lệnh
mệnh lệnh; lệnh
将牌jiāng pái
tương bài
chủ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.