[chá]
sát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
察觉chá jué
sát giác
cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức
察访chá fǎng
sát phỏng
đi điều tra thực tế; đi tìm hiểu từ nguồn
察看chá kàn
sát khán
quan sát; nhìn kỹ
察察chá chá
sát sát
sạch sẽ; không tì vết
察小chá xiǎo
sát tiểu
Vợ con; đôi khi chỉ riêng vợ.
察纳chá nà
sát nạp
điều tra và chấp nhận
察隅chá yú
sát ngung
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
察雅chá yǎ
sát nhã
huyện Zhag'yab, tiếng Tạng: Brag g-yab rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
察验chá yàn
sát nghiệm
kiểm tra
察合台chá hé tái
sát hợp
Sát Hợp Đài, một người con của Thành Cát Tư Hãn
察哈尔chá hā ěr
sát ha
tỉnh Chahar
察隅县chá yú xiàn
sát ngung huyện
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.